04 Mồi / Mồi kim loại & lá / Thìa (spoon)
10 · Spoon
Thìa (spoon)
スプーン· Còn được gọi là Thìa, Thìa hình muỗng
Lá kim loại cong hình chiếc muỗng. Khi thu dây lắc qua lại và phản quang, khi rơi thì lật chao xuống (flutter), mô phỏng cá nhỏ bị thương.
Độ sâu điển hình
0–4+m
Trọng lượng điển hình
0.5–30 g
Kích thước điển hình
2–8 cm
Thân thiện với người mới bắt đầu
●●●●●
Chống giật
●●●●●
Tầng nước
Tầng trên · Tầng giữa · Tầng đáy
Chìm, dùng được ở mọi tầng nước; thìa nhảy đáy dùng cho vùng sâu.
AMotion
Bản trình diễn hành động
FIG.1Thìa (spoon) · Thu đềuQuay · quay · quay · quay (tốc độ không đổi)
BHow it works
Nó hoạt động như thế nào
- Mặt cong tạo lực nâng và lực đẩy lệch trong dòng nước, làm thìa lắc qua lại (wobble); độ cong càng sâu, biên độ lắc càng lớn.
- Thìa dày và hẹp chìm nhanh, ném xa; thìa mỏng và rộng rơi chậm, thu chậm vẫn lắc.
Các loại chính
| loại | Ghi chú |
|---|---|
| Thìa ném (casting spoon) | Ném xa thu đều, dò vùng nước rộng. |
| Thìa siêu nhỏ hồ dịch vụ (micro spoon) | 0.5–3 g, dùng câu cá hồi ở hồ câu dịch vụ, rất kén màu sắc và tốc độ. |
| Thìa nhảy đáy (jigging spoon) | Dày và nặng, nhảy lên xuống theo chiều đứng, dùng cho vùng sâu mùa đông. |
CRetrieve
Kỹ thuật
- Thu đều: tốc độ vừa đủ để thìa lắc qua lại mà không bị lật vòng.
- Lift & fall: để thìa lật chao khi rơi, hiệu quả ở vùng sâu và mùa đông.
DWhen & Where
Khi nào và ở đâu
● Tốt cho
- Ném xa ở vùng nước rộng
- Cá hồi ở suối và hồ câu dịch vụ
- Nhảy đáy vùng sâu mùa đông
○ Không lý tưởng cho
- Nơi vật cản dày đặc
ETackle
Giải pháp được đề xuất
- Cần
- UL–M (tùy trọng lượng), Fast
- Máy
- Máy câu đứng
- Dây
- Cước 3–8 lb hoặc PE số 0.3–1.0 + leader
Để biết lực và độ cong của cần câu, hãy xem 01 cần câu; để chuyển đổi kích thước dòng, hãy xem 03 Dòng.
FTarget & Tips
Loài mục tiêu & Lời khuyên
- Thìa cũng dễ làm xoắn dây, nên dùng khóa xoay.
- Ở hồ dịch vụ, trời âm u hoặc nước đục thì dùng màu sáng, trời nắng nước trong thì dùng màu tối hoặc màu tự nhiên.